Ecclesiastes 1:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người ta chẳng nhớ các đời trước, và các đời sau những người đến sau cũng sẽ chẳng nhớ đến nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những người sống tự ngàn xưa Chẳng còn được ai nhớ đến. Những người đến sau Sẽ không được các thế hệ sinh ra sau họ nhớ đến.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chẳng ai còn nhớ đến người xưa, và đối với những người đến sau thì cũng thế ; các thế hệ mai sau sẽ chẳng còn nhớ đến họ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Không ai tưởng nhớ những thế hệ đã qua;Những thế hệ mai sau cũng vậy,Những người đến sau họCũng chẳng tưởng nhớ đến họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Không ai nhớ đến người thời trước; Và đối với những người thời sau, Là những người chưa xuất hiện, cũng vậy, Những người sau họ cũng không nhớ đến họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúng ta không nhớ những việc xảy ra thời trước, và trong thế hệ mai sau, cũng chẳng ai hồi tưởng việc chúng ta làm hôm nay.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người ta chẳng nhớ lại việc xảy ra đời xưa, người thời tương lai cũng không nhớ chuyện hiện đang xảy ra. Tương lai sau nầy cũng chẳng ai nhớ người thời trước đã làm gì.