Ecclesiastes 3:15 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðiều chi hiện có, đã có ngày xưa; điều chi sẽ xảy đến, đã xảy đến từ lâu rồi: Ðức Chúa Trời lại tìm kiếm việc gì đã qua.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Điều gì có, đã có rồi; điều gì sẽ có, đã có tự ngàn xưa. Đức Chúa Trời có thể cho sự việc đã xảy ra xưa kia được tái diễn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Điều gì đang có, xưa kia đã có, điều gì sẽ có, xưa đã có rồi. Thiên Chúa kiếm tìm điều không còn nữa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Điều hiện có, đã có rồi;Điều sẽ có, đã có từ ngàn xưa.Đức Chúa Trời cho tái diễn những điều gì đã qua.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Điều gì hiện có thì đã có từ xưa, Điều gì sẽ xảy đến thì đã xảy ra từ lâu rồi; Đức Chúa Trời cho tái diễn những việc đã qua.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Điều gì đang xảy ra bây giờ cũng đã xảy ra từ trước, và điều gì sẽ xảy ra trong tương lai cũng đã xảy ra từ trước, vì Đức Chúa Trời khiến những điều đã xảy ra cứ lặp đi lặp lại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Việc gì hiện đang xảy ra thì trước kia đã xảy ra rồi, và việc gì sẽ xảy ra trong tương lai thì trước đó cũng đã xảy ra. Thượng Đế khiến sự việc tái diễn nhiều lần.