Ephesians 3:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả, anh em có nghe Ðức Chúa Trời ban chức cho tôi, là ân điển mà Ngài vì anh em phó cho tôi,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì chắc hẳn anh chị em đã nghe về sự quản lý ân sủng của Đức Chúa Trời đã giao cho tôi liên quan đến anh chị em.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hẳn anh em đã được nghe biết về kế hoạch ân sủng mà Thiên Chúa đã uỷ thác cho tôi, liên quan đến anh em.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chắc hẳn anh chị em đã nghe về việc quản trị ân sủng mà Đức Chúa Trời đã ủy thác cho tôi để giúp ích anh chị em.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chắc hẳn anh em đã nghe rằng việc quản trị ân điển của Đức Chúa Trời đã ủy thác cho tôi để lo cho anh em,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Anh chị em đều biết Đức Chúa Trời ủy thác cho tôi nhiệm vụ công bố Phúc Âm cho Dân Ngoại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hẳn anh chị em đã biết rằng Thượng Đế giao cho tôi công tác nầy do ân phúc của Ngài để giúp đỡ anh chị em.