Exodus 12:20 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chớ nên ăn bánh có men; khắp nơi các ngươi ở đều phải ăn bánh không men.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các ngươi sẽ không được ăn những gì có men. Trong bất cứ nơi nào các ngươi sống, các ngươi sẽ ăn bánh không men.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các ngươi không được ăn các thứ bánh có men ; dù ở đâu, các ngươi cũng phải ăn bánh không men.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đừng ăn món gì có men. Bất cứ sinh sống ở đâu, các con cũng phải ăn bánh không men.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chớ nên ăn thức ăn gì có men. Dù ở đâu các con cũng phải ăn bánh không men.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vậy, nhớ ăn bánh không men, đừng đụng đến vật gì có men cả.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trong lễ nầy các con không được ăn món gì có men. Dù sống ở bất cứ đâu, các con chỉ được ăn bánh không men.”