Exodus 13:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Phải ăn bánh không men trong bảy ngày; khắp cả địa hạt ngươi sẽ không thấy bánh có men, hoặc men tại nơi ngươi nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong bảy ngày đó mọi người sẽ ăn bánh không men; không bánh có men nào được thấy nơi anh chị em, và men cũng không được thấy ở giữa anh chị em trong toàn lãnh thổ của anh chị em.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Phải ăn bánh không men trong vòng bảy ngày ; không được thấy bánh có men trong nhà ngươi và cũng không được thấy men trong nhà ngươi, trên toàn lãnh thổ ngươi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trong suốt bảy ngày này phải ăn bánh không men, giữa vòng anh chị em sẽ không có món gì có men, và không được thấy men trong toàn lãnh thổ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Phải ăn bánh không men trong bảy ngày; bánh có men, hoặc men sẽ không được xuất hiện ở bất cứ nơi nào trên khắp lãnh thổ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong bảy ngày, phải ăn bánh không men. Bánh có men, hoặc men sẽ không được xuất hiện ở bất cứ nơi nào trên khắp lãnh thổ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Vì thế trong bảy ngày, các ngươi không được ăn bánh mì có men. Trong khắp xứ, các ngươi không được có bánh mì có men.