Exodus 15:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va là một chiến sĩ; Danh Ngài là Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA là một Chiến Sĩ; Danh Ngài là CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người là trang chiến binh, danh Người là ĐỨC CHÚA !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA là chiến sĩDanh Ngài là CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va là một chiến sĩ; Danh Ngài là Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa là Danh Tướng anh hùng; Tự Hữu Hằng Hữu chính là Danh Ngài!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA là chiến sĩ; Danh Ngài là CHÚA.