Exodus 15:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Lỗ mũi Ngài thở hơi ra, nước bèn dồn lại, Lượn sóng đổ dựng như một bờ đê; Vực sâu đọng lại nơi rún biển.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hơi từ lỗ mũi Ngài thở ra, nước đại dương liền dồn lại; Nước biển dựng đứng như một bức tường; Nước ở giữa lòng biển sâu khựng lại.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nộ khí Ngài, lạy Chúa, đã khiến nước dâng lên, sóng trùng dương dồn lại dựng đứng như tường thành ; giữa lòng biển thẳm sâu, nước bỗng đâu ngừng chảy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hơi thở từ môi Chúa dồn nước lên cao,Nước đang chảy dừng lại như bức tường,Nước sâu đông đặc giữa lòng đại dương.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hơi thở từ lỗ mũi Ngài khiến nước dồn lại, Các dòng nước dựng đứng như một bức tường; Nước sâu đóng băng trong lòng biển.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nước biển dồn lại, khí phẫn nộ Ngài thổi nhanh! Khiến nước xây như bức thành; ngay giữa lòng trùng dương man mác.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chỉ cần một luồng hơi thở của Ngài, Nước dồn lại thành đống. Nước chảy cuồn cuộn, dựng đứng lên như tấm vách; Nước sâu trở thành cứng như đá giữa biển.