Exodus 20:16 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi chớ nói chứng dối cho kẻ lân cận mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi chớ làm chứng dối để hại người lân cận ngươi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi không được làm chứng gian hại người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Không được làm chứng dối nghịch người khác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con không được làm chứng dối hại người lân cận mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các ngươi không được làm chứng dối hại người lân cận mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngươi không được đặt điều nói dối về người láng giềng mình.