Exodus 23:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi chớ đồn huyễn; chớ hùa cùng kẻ hung ác đặng làm chứng dối.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi chớ phao tin thất thiệt. Ngươi chớ tiếp tay với kẻ ác mà làm chứng dối.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi không được phao tin đồn nhảm. Đừng làm chứng gian mà tiếp tay với kẻ xấu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đừng loan tin thất thiệt. Đừng làm chứng dối giúp người ác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Con chớ tung tin đồn thất thiệt. Con cũng không được tiếp tay với kẻ ác để làm chứng dối.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Đừng trình báo sai sự thật. Đừng hùa theo người ác để làm chứng gian.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
“Ngươi không được nói dối. Nếu ngươi ra làm chứng trước tòa thì không nên giúp kẻ ác bằng cách nói dối.