Exodus 23:15 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi hãy giữ lễ bánh không men; phải ăn bánh không men trong bảy ngày về mùa tháng lúa trỗ, như lời ta đã phán dặn; vì trong tháng đó ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô. Lại chẳng ai nên tay không đến trước mặt ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi sẽ giữ Lễ Bánh Không Men như Ta đã truyền cho ngươi. Ngươi sẽ ăn bánh không men bảy ngày, theo thời gian đã định trong tháng A-bíp, vì trong tháng đó ngươi đã ra khỏi Ai-cập. Không ai đến ra mắt Ta mà đi tay không.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi sẽ giữ tục lệ mừng lễ Bánh Không Men : trong bảy ngày, ngươi sẽ ăn bánh không men vào thời chỉ định trong tháng A-víp, như Ta đã truyền cho ngươi, vì trong tháng đó ngươi đã ra khỏi Ai-cập. Người ta không được đi tay không đến trước nhan Ta.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Phải giữ Lễ Bánh Không Men; trong bảy ngày các ngươi ăn bánh không men, như Ta đã dạy bảo. Lễ này phải giữ đúng thời điểm đã ấn định vào tháng giêng vì vào tháng đó các ngươi ra khỏi Ai-cập. Không một ai đi tay không đến trước mặt Ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con hãy giữ lễ Bánh Không Men. Trong bảy ngày, phải ăn bánh không men vào thời gian đã định trong tháng A-bíp, như Ta đã truyền dạy con, vì trong tháng đó con đã ra khỏi Ai Cập. Không ai được đi tay không đến trước mặt Ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phải giữ Lễ Bánh Không Men vào tháng giêng, kỷ niệm ngày các ngươi thoát khỏi Ai Cập. Phải ăn bánh không men trong bảy ngày như Ta đã dặn. Mỗi người phải mang một lễ vật dâng cho Ta.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngươi phải giữ Lễ Bánh Không Men theo cách ta đã dặn. Trong bảy ngày ngươi phải ăn bánh mì không men theo đúng thời gian ấn định trong tháng A-bíp, tức tháng mà các ngươi ra khỏi Ai-cập. Không ai được đến thờ phụng ta mà không mang theo của lễ.