Exodus 26:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Lại thắt năm chục cái vòng nơi triêng màn thứ nhất, ném về cuối của bức nguyên thứ nhất, và năm chục cái vòng nơi triêng màn của bức nguyên thứ nhì;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi hãy làm năm mươi khoen gắn nơi mép của mái thứ nhất, và cũng hãy làm năm mươi khoen gắn nơi mép của mái thứ nhì.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi sẽ đính năm mươi dải vào mép tấm thứ nhất của những tấm thảm ráp lại, và năm mươi dải vào mép tấm cuối cùng của những tấm thảm ráp lại bên kia.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Làm năm mươi cái vòng dọc theo đường biên của bộ thứ nhất, và cũng làm năm mươi vòng như vậy cho bộ kia.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Rồi cũng thắt năm mươi cái vòng trên biên của bức màn cuối của bộ màn thứ nhất, và năm mươi cái vòng trên biên màn đầu của bộ màn phủ hai.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Kết năm mươi vòng dọc theo đường biên của hai tấm lông dê lớn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Làm năm mươi vòng dọc xuống theo viền cuối một bộ màn, bộ kia cũng làm y như vậy.