Exodus 26:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
và bốn mươi lỗ mộng bằng bạc, cứ dưới mỗi tấm có hai lỗ mộng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
cùng với bốn mươi cái đế bạc; hai đế dưới mỗi tấm ván; cứ dưới mỗi tấm ván đặt hai cái đế.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và cũng làm bốn mươi đế bạc, cứ hai đế dưới một tấm, hai đế dưới một tấm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
và bốn mươi lỗ mộng bằng bạc, hai lỗ mộng cho mỗi tấm ván.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
và bốn mươi lỗ mộng bằng bạc, mỗi tấm ván có hai lỗ mộng, và tấm kế tiếp cũng có hai lỗ mộng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Dưới mỗi tấm có hai lỗ mộng bạc, cộng bốn mươi lỗ mộng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
và bốn mươi đáy bạc cho các khung đó mỗi khung có hai đáy bạc.