Exodus 26:25 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thế thì, có tám tấm ván và mười sáu lỗ mộng bằng bạc; cứ hai lỗ mộng ở dưới mỗi một tấm ván.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Như vậy sẽ có tám tấm ván với những cái đế bằng bạc, mười sáu cái đế cả thảy. Cứ mỗi tấm ván có hai cái đế; tấm ván nào cũng có hai cái đế.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vậy sẽ có tám tấm ván với các đế bạc, tất cả là mười sáu đế : cứ hai đế dưới một tấm, hai đế dưới một tấm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như vậy vách này có tám tấm ván và mười sáu lỗ mộng bằng bạc, dưới mỗi tấm ván có hai lỗ mộng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Như thế, có tám tấm ván và mười sáu lỗ mộng bằng bạc, dưới mỗi tấm ván có hai lỗ mộng và tấm kế tiếp cũng vậy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vậy, vách phía sau có tất cả tám tấm ván và mười sáu lỗ mộng bạc, mỗi tấm hai lỗ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Như vậy có tất cả là tám khung nằm phía sau của Lều, và mười sáu đáy bằng bạc hai đáy cho mỗi khung.