Exodus 26:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi phải dựng đền tạm y như kiểu đã chỉ cho ngươi trên núi vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Sau đó ngươi dựng Đền Tạm theo như kiểu ngươi đã được chỉ vẽ trên núi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi sẽ dựng Nhà Tạm theo kiểu đã chỉ cho ngươi trên núi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con phải dựng Đền Tạm theo kiểu mẫu được chỉ cho con trên núi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con phải dựng Đền Tạm theo đúng như kiểu mẫu đã chỉ dẫn cho con trên núi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vậy, con hãy theo kiểu mẫu Ta cho xem trên núi này mà dựng Đền Tạm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy dựng Lều Thánh theo sơ đồ đã chỉ cho con trên núi.