Exodus 28:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
sáu tên trên viên bích ngọc nầy, sáu tên trên viên bích ngọc kia, tùy theo thứ tự ngày sinh của họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
sáu tên trên viên này và sáu tên còn lại trên viên kia, theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
trên viên thứ nhất có ghi sáu tên, và trên viên thứ hai, sáu tên còn lại, theo thứ tự trước sau.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
theo thứ tự ngày sinh của họ, sáu tên trên một viên bạch ngọc này và sáu tên trên viên bạch ngọc kia.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
sáu tên trên viên ngọc nầy, sáu tên trên viên ngọc kia, theo thứ tự ngày sinh của họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
mỗi viên khắc sáu tên, theo thứ tự ngày sinh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
mỗi viên ghi sáu tên. Hãy khắc các tên theo thứ tự từ con trai cả cho đến con trai út.