Exodus 28:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hàng thứ ba, ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não, và ngọc tử tinh;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
hàng thứ ba: hoàng hồng ngọc, bạch lục ngọc, và tử bửu ngọc;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ở hàng thứ ba có nhận miêu nhãn thạch, mã não và tử ngọc ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
hàng thứ ba có ngọc hồng bửu, ngọc mã não và ngọc tím;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
hàng thứ ba là ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não, và ngọc tử tinh,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hàng thứ ba gồm: Ngọc phong tín, ngọc mã não, và ngọc thạch anh tím.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
hàng thứ ba dùng bửu ngọc, bạch ngọc, và tinh ngọc;