Exodus 28:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hàng thứ tư, ngọc huỳnh bích, ngọc hồng mã não, và bích ngọc. Các ngọc nầy sẽ khảm vào khuôn bằng vàng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
hàng thứ tư: lục bích ngọc, bạch bảo ngọc, và lục bửu ngọc. Các viên ngọc ấy sẽ được khảm vào những ổ của một khuôn vàng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ở hàng thứ tư có nhận kim lục thạch, mã não có vân và vân thạch. Những viên ngọc đó sẽ được nhận vào những ổ bằng vàng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
hàng thứ tư có lục ngọc, bạch ngọc và vân ngọc. Nhận các viên ngọc này lên khuôn vàng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
hàng thứ tư là ngọc hoàng bích, ngọc hồng mã não, và bích ngọc. Các viên ngọc nầy phải được khảm vào khuôn bằng vàng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hàng thứ tư gồm: Lục ngọc thạch, bạch ngọc, và vân ngọc. Các ngọc này đều được nhận vào khung vàng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
hàng thứ tư dùng kim ngọc, vân ngọc, và ngọc thạch. Cẩn vàng quanh các viên ngọc nầy để gắn chúng vào trong bảng che ngực.