Exodus 28:34 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
nghĩa là một cái chuông rồi kế một trái lựu, ở vòng khắp chung quanh viền áo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Cứ một chuông nhỏ bằng vàng thì tới một quả lựu, một chuông nhỏ bằng vàng rồi một quả lựu, cứ thế mà gắn quanh hết lai áo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
một lục lạc bằng vàng rồi một quả lựu, một lục lạc bằng vàng rồi một quả lựu, vòng quanh gấu dưới áo khoác.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các chuông vàng và trái lựu được kết xen kẽ với nhau vòng theo gấu của áo dài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
cứ một cái chuông vàng thì xen kẽ một trái lựu và vòng hết cả lai áo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
kết dọc theo gấu áo, xen kẽ với chuông vàng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xung quanh viền dưới của áo dài ngoài treo một chuông vàng rồi một quả lựu, chuông vàng rồi quả lựu nữa nối tiếp nhau.