Exodus 31:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
áo lễ, áo thánh cho A-rôn thầy tế lễ cả, và bộ áo cho các con trai người, đặng làm chức tế lễ;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
các bộ lễ phục gồm bộ lễ phục thánh cho Tư Tế A-rôn và các bộ lễ phục cho các con trai ông để chúng mặc vào khi thi hành chức vụ tư tế,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
phẩm phục và lễ phục dành cho tư tế A-ha-ron và y phục các con ông mặc để thi hành chức tư tế ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
cũng như các thứ áo lễ: bộ áo lễ thánh cho thầy tế lễ A-rôn, các bộ áo lễ cho các con trai người khi những người này thi hành chức tế lễ,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
lễ phục bằng hàng dệt, lễ phục thánh cho thầy tế lễ A-rôn và lễ phục cho các con trai người để thi hành chức vụ tế lễ,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
bộ áo lễ thánh của Thầy Tế lễ A-rôn và áo lễ của các con trai người để họ mặc hành chức tế lễ;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ sẽ dệt vải và may các trang phục thánh cho A-rôn cùng các trang phục cho các con trai người mặc khi thi hành nhiệm vụ thầy tế lễ.