Exodus 31:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nầy, ta đã kêu tên Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, trong chi phái Giu-đa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
“Nầy, Ta đã gọi đích danh Bê-xa-lên con trai U-ri, cháu Hu-rơ, trong chi tộc Giu-đa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi hãy coi : Ta đã gọi đích danh Bơ-xan-ên con của U-ri, con của Khua, thuộc chi tộc Giu-đa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
“Nầy, Ta đã chọn Bết-sa-lê-ên, con trai U-ri, cháu Hu-rơ, thuộc chi tộc Giu-đa,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Nầy, Ta đã gọi đích danh Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, thuộc bộ tộc Giu-đa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Ta đã chọn Bê-sa-lê (con trai U-ri, cháu Hu-rơ, thuộc đại tộc Giu-đa),
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
“Ta đã chọn Bên-xa-lên, con U-ri thuộc chi tộc Giu-đa. (U-ri là con Hu-rơ)