Exodus 31:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
là hội mạc, hòm bảng chứng, nắp thi ân ở trên hòm, cùng đồ dùng trong hội mạc;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Lều Hội Kiến, Rương Giao Ước, Nắp Thi Ân trên rương, mọi đồ đạc trong lều,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lều Hội Ngộ, Hòm Bia Chứng Ước, nắp xá tội trên Hòm Bia, và tất cả đồ đạc trong lều ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
kể cả Trại Hội Kiến, Rương Giao Ước với Nắp Chuộc Tội đậy trên Rương và tất cả mọi dụng cụ khác trong Đền,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
như làm Lều Hội Kiến, Hòm Chứng Ước, nắp thi ân ở trên Hòm Chứng Ước và các vật dụng khác trong Lều Hội Kiến;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
gồm có Đền Tạm; Hòm Giao Ước; nắp chuộc tội trên Hòm; và mọi dụng cụ khác trong Đền Tạm;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lều Họp, Rương Giao Ước, nắp che Rương, và mọi thứ trong Lều.