Exodus 31:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
bàn thờ dâng của lễ thiêu cùng đồ phụ tùng, cái thùng và chân thùng;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
bàn thờ dâng của lễ thiêu và mọi đồ phụ tùng của bàn thờ, cái đỉnh cùng đế đỉnh,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bàn dâng lễ toàn thiêu và mọi đồ phụ tùng ; vạc và đế vạc ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
bàn thờ dâng của lễ thiêu và các món phụ tùng, bồn nước và chân bồn,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
bàn thờ dâng tế lễ thiêu và các dụng cụ, bồn rửa và chân bồn,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
bàn thờ dâng của lễ thiêu và đồ phụ tùng, bồn rửa; và chân bồn;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
bàn thờ của lễ thiêu và mọi vật dụng liên hệ, chậu và đế chậu bên dưới.