Exodus 32:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se rằng: Ta đã xem thấy dân nầy, kìa là một dân cứng cổ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA phán với Môi-se, “Ta đã thấy dân này rồi. Nầy, chúng là một dân cứng cổ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA lại phán với ông Mô-sê : Ta đã thấy dân này rồi, đó là một dân cứng đầu cứng cổ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA phán tiếp với Môi-se: “Ta đã thấy rõ dân này, chúng là một dân cứng cổ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va cũng phán với Môi-se: “Ta đã nhìn thấy dân nầy, thật là một dân cứng cổ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu lại phán: “Ta đã rõ dân này lắm, chúng chỉ là một dân cứng đầu cứng cổ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA bảo Mô-se, “Ta đã thấy rõ dân nầy là dân ương ngạnh.