Exodus 33:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Môi-se thưa rằng: Tôi xin Ngài cho tôi xem sự vinh hiển của Ngài!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Môi-se thưa, “Con cầu xin Ngài cho con được chiêm ngưỡng vinh quang Ngài.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Ông Mô-sê nói : Xin Ngài thương cho con được thấy vinh quang của Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lúc ấy Môi-se thưa: “Xin cho con được nhìn xem vinh quang Chúa.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Môi-se thưa: “Xin cho con được chiêm ngưỡng vinh quang của Ngài!”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Môi-se lại thưa: “Xin cho con được thấy vinh quang Chúa.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Sau đó Mô-se xin, “Bây giờ xin tỏ vinh hiển Ngài cho con thấy.”