Exodus 33:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài lại phán rằng: Ngươi sẽ chẳng thấy được mặt ta, vì không ai thấy mặt ta mà còn sống.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng,” Ngài phán, “ngươi không thể thấy mặt Ta, vì không người nào thấy mặt Ta mà còn sống.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người phán : Ngươi không thể xem thấy tôn nhan Ta, vì con người không thể thấy Ta mà vẫn sống.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng con không thể thấy diện mạo Ta, vì không ai thấy mặt Ta mà còn sống.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phán: “Nhưng con không thể thấy mặt Ta, vì không ai thấy mặt Ta mà còn sống.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng con sẽ không thấy được vinh quang của diện mạo Ta, vì không ai thấy mặt Ta mà còn sống.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng con không thể thấy mặt ta được, vì không ai thấy ta mà còn sống.