Exodus 33:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va lại phán: Ðây có một chỗ gần ta, ngươi hãy đứng trên hòn đá;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA lại phán tiếp, “Nầy, có một chỗ gần Ta, và ngươi sẽ đứng trên vầng đá.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA còn phán : Đây là chỗ gần Ta ; ngươi sẽ đứng trên tảng đá.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rồi Chúa phán tiếp: “Kìa là tảng đá bên cạnh Ta, con hãy đứng nơi đó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va lại phán: “Nầy, có một chỗ gần Ta, con hãy đứng trên tảng đá.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tuy nhiên, con hãy đứng lên tảng đá này cạnh Ta.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có một nơi gần ta; con có thể đứng trên tảng đá kia.