Exodus 35:16 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
bàn thờ dâng của lễ thiêu và rá đồng; đòn khiêng và các đồ phụ tùng của bàn thờ; cái thùng và chân thùng;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
bàn thờ dâng của lễ thiêu với cái rá lưới đồng, các đòn khiêng và mọi đồ phụ tùng, cái đỉnh đồng và chân đỉnh,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bàn thờ dâng lễ toàn thiêu và vỉ đồng, đòn khiêng và mọi đồ phụ tùng ; vạc và đế,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
bàn thờ dâng của lễ thiêu, rá đồng, đòn khiêng với các món phụ tùng; bồn nước bằng đồng và chân bồn;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
bàn thờ dâng tế lễ thiêu và rá đồng; đòn khiêng và các dụng cụ của bàn thờ; bồn rửa và chân bồn;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
bàn thờ dâng của lễ thiêu; rá đồng, đòn khiêng cùng đồ phụ tùng; bồn nước và chân bồn;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
bàn thờ dâng của lễ thiêu và lưới sắt, các đòn khiêng và dụng cụ, chậu đồng và đế;