Exodus 35:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
các nọc của đền tạm, cùng nọc và dây của hành lang;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
các cọc để căng Đền Tạm, các cọc để dựng các màn che chung quanh sân đền, các dây thừng đi chung với các cọc ấy,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
cọc Nhà Tạm và cọc khuôn viên cũng như dây thừng ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
cọc cắm lều cùng với dây dùng cho Đền Tạm và hành lang;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
các cọc của Đền Tạm, các cọc và dây của hành lang;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
móc và dây trong hành lang Đền Tạm;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
các cọc Lều Thánh và của sân họp cùng các dây thừng;