Exodus 36:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kế đó, họ dùng lông dê kết mười một bức màn, để làm bong trên đền tạm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ông cũng làm những tấm màn bằng lông dê để kết lại làm thành mái lều che trên Đền Tạm. Ông làm mười một tấm màn như thế.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ông cho làm những tấm thảm lông dê để làm một cái lều, ở bên trên Nhà Tạm ; ông cho làm mười một tấm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ làm mười một bức màn bằng lông dê để làm cái trại che trên Đền Tạm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ cũng kết mười một bức màn bằng lông dê làm tấm bạt phủ trên Đền Tạm.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ cũng dệt mười một bức màn bằng lông dê để phủ lên trên nóc Đền Tạm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi các người thợ làm một cái lều khác gồm mười một bức màn bằng lông dê để phủ lên Lều Thánh.