Exodus 36:17 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
thắt năm chục cái vòng nơi triêng bức chót của bức nguyên thứ nhất, và năm chục vòng nơi triêng bức ở đầu của bức nguyên thứ nhì;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ông làm năm mươi khoen gắn nơi mép của mái này, và năm mươi khoen gắn nơi mép của mái kia.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ông cho đính năm mươi dải vào mép tấm thứ nhất của những tấm thảm ráp lại, và ông cũng cho đính năm mươi dải vào mép tấm cuối cùng của những tấm thảm ráp lại bên kia.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rồi họ làm năm mươi cái vòng dọc theo đường biên của tấm màn lớn thứ nhất, và cũng làm vòng dọc đường biên của tấm màn lớn thứ hai.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ thắt năm mươi cái vòng trên biên bức màn cuối của bộ màn thứ nhất, và năm mươi cái vòng trên biên bức màn đầu của bộ màn thứ hai;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người ta làm năm mươi cái vòng dọc theo đường biên của mỗi tấm lớn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ làm năm mươi vòng dọc theo viền ngoài của một bộ màn, và năm mươi vòng dọc theo viền ngoài của bộ kia.