Exodus 36:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
và bốn chục lỗ mộng bằng bạc; dưới mỗi tấm có hai lỗ mộng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
và bốn mươi cái đế bằng bạc, hai đế dưới tấm thứ nhất, và hai đế cho mỗi tấm kế tiếp.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và cũng cho làm bốn mươi đế bạc, cứ hai đế dưới một tấm, hai đế dưới một tấm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
với bốn mươi đế bằng bạc, cứ mỗi tấm ván có hai đế có ổ ăn khớp với mộng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
và bốn mươi lỗ mộng bằng bạc; dưới mỗi tấm ván đều có hai lỗ mộng, và dưới tấm kế tiếp cũng có hai lỗ mộng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
dưới mỗi tấm có hai lỗ mộng bạc, cộng bốn mươi lỗ mộng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
và bốn mươi đế bạc, hai đế cho mỗi khung.