Exodus 36:32 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
năm cây xà ngang khác về phía bên kia, và năm cây xà ngang khác nữa về phía sau đền tạm, tức là phía tây.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
năm thanh cho các tấm ván bên kia của Đền Tạm, và năm thanh cho các tấm ván trong cùng của Đền Tạm, tức về hướng tây.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và năm cái cho các tấm ván hông bên kia của Nhà Tạm ; cũng như năm cái cho các tấm ván phía trong cùng Nhà Tạm, hướng tây.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
năm thanh cho bức vách phía tây, về phía sau của Đền Tạm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
năm thanh cho các tấm ván ở phía bên kia Đền Tạm và năm thanh khác ở phía sau Đền Tạm, tức là phía tây.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
mỗi phía năm thanh, vách phía tây cũng có năm thanh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
và năm đòn ngang giữ các khung về phía bên kia của Lều. Ngoài ra còn có năm đòn ngang giữ các khung về phía Tây, và về phía sau của Lều.