Exodus 38:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
các lỗ trụ của hành lang chung quanh, các lỗ trụ của cửa hành lang, các nọc của đền tạm, và các nọc của hành lang chung quanh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
các đế chung quanh sân đền, các đế cho cổng vào sân đền, tất cả các cọc để căng Đền Tạm, và tất cả các cọc để căng các tấm màn che quanh sân đền.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
các đế chung quanh khuôn viên, các đế ở cửa khuôn viên, mọi cái cọc của Nhà Tạm và chung quanh khuôn viên.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
các đế có lỗ trụ của hành lang, các đế có lỗ trụ cửa vào hành lang và tất cả các cọc cắm trại dùng cho Đền Tạm và hành lang.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
các lỗ trụ chung quanh hành lang, các lỗ trụ cửa hành lang, các cọc của Đền Tạm, và các cọc chung quanh hành lang.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rá của bàn thờ này và các đồ phụ tùng khác, các lỗ trụ hành lang, các lỗ trụ cổng hành lang, và tất cả đinh dùng trong đền và hành lang.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Số đồng nầy cũng được dùng để làm các đế cho vách màn quanh sân họp, các đế cho màn nơi lối vào sân họp, cùng để làm các cọc lều trong Lều Thánh và các bức màn quanh sân họp.