Exodus 39:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hàng thứ nhì, ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu, và ngọc kim cương;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
hàng thứ nhì: lam lục ngọc, lam bảo ngọc, và nguyệt quang ngọc;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ở hàng thứ hai có nhận hồng ngọc, lam ngọc và kim cương ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
hàng thứ nhì gồm có bích ngọc, lam ngọc và kim cương;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
hàng thứ nhì có ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu và ngọc kim cương;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hàng thứ hai gồm: Bích ngọc, lam ngọc, và kim cương.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
hàng thứ hai dùng thanh ngọc, lam ngọc, lục ngọc;