Exodus 39:12 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hàng thứ ba, ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não, và ngọc tử tinh;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
hàng thứ ba: hoàng hồng ngọc, bạch lục ngọc, và tử bửu ngọc;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ở hàng thứ ba có nhận miêu nhãn thạch, mã não và tử ngọc ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
hàng thứ ba gồm có ngọc hồng bửu, ngọc mã não và ngọc tím;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
hàng thứ ba có ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não và ngọc tử tinh;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hàng thứ ba gồm: Ngọc phong tín, ngọc mã não, và ngọc thạch anh tím.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
hàng thứ ba dùng miêu ngọc, kim ngọc, tử ngọc;