Exodus 39:41 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
bộ áo lễ đặng hầu việc trong nơi thánh, bộ áo thánh cho A-rôn, thầy tế lễ cả, và bộ áo của các con trai người để làm chức tế lễ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
các lễ phục may tuyệt khéo dùng cho sự phụng vụ trong Nơi Thánh, tức bộ lễ phục thánh cho Tư Tế A-rôn, các bộ lễ phục cho các con trai ông để họ mặc vào khi thi hành chức vụ tư tế.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
phẩm phục để hành lễ trong nơi thánh, lễ phục dành cho tư tế A-ha-ron và y phục các con ông mặc để thi hành chức tư tế.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
các bộ áo lễ rực rỡ may dệt cho các thầy tế lễ mặc khi thi hành chức vụ tại Nơi Thánh, kể cả các bộ áo lễ thánh cho thầy tế lễ A-rôn và các con trai người khi họ thi hành chức vụ thầy tế lễ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
các lễ phục bằng hàng dệt dành cho việc phụng vụ trong Nơi Thánh, bộ áo thánh cho thầy tế lễ A-rôn, và những lễ phục của các con trai người để thi hành chức vụ tế lễ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
bộ áo lễ của Thầy Tế lễ A-rôn và các con trai người mặc trong lúc thi hành chức vụ trong Nơi Thánh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ mang đến các áo lễ để các thầy tế lễ mặc khi hành lễ trong nơi thánh, áo lễ thánh cho A-rôn là thầy tế lễ và áo lễ cho các con trai ông mặc khi hành lễ.