Exodus 40:4 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cũng hãy đem bàn đến, chưng bày các đồ trên bàn cho có thứ tự, cùng chân đèn và thắp các đèn;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi hãy mang bàn thờ vào, rồi trưng bày trên đó những khí dụng dành cho bàn thờ ấy. Ngươi hãy mang cây đèn vào, rồi đặt các đèn vàng lên trên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi sẽ đem bàn tới và bày trên đó những gì cần phải bày ra. Ngươi sẽ đem trụ đèn tới và đặt đèn lên đó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đem cái bàn vào, sắp đặt các đồ phụ tùng trên bàn. Rồi đem cây đèn vào và gắn đèn lên cây đèn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con cũng đem cái bàn vào và sắp đặt ngăn nắp các thứ. Rồi con đem chân đèn ra và đặt đèn lên đó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đem cái bàn vào, xếp các đồ phụ tùng trên bàn. Đem chân đèn vào, thắp đèn lên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Mang cái bàn vào và sắp xếp mọi thứ trên bàn cho đầy đủ. Rồi đem chân đèn và dựng các đèn lên.