Exodus 6:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta cũng có lập giao ước cùng họ, để ban xứ Ca-na-an cho, là xứ họ đã kiều ngụ như khách ngoại bang.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta đã lập giao ước giữa Ta với chúng, để ban xứ Ca-na-an cho chúng, xứ chúng đã cư ngụ như kiều dân.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ta lại còn lập giao ước của Ta với họ để ban cho họ đất Ca-na-an, là đất khách quê người, nơi họ sống như những khách lạ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta cũng đã lập giao ước với họ để ban cho họ xứ Ca-na-an là xứ họ đã kiều ngụ như người ngoại quốc.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta cũng đã lập giao ước với họ để ban đất Ca-na-an, là đất họ đã cư ngụ như những khách lạ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta có kết lập giao ước với họ, hứa cho họ xứ Ca-na-an, lúc đó họ còn coi là nơi đất khách quê người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta cũng đã kết ước với họ rằng ta sẽ cấp cho họ đất Ca-na-an. Họ đã cư ngụ trong xứ đó nhưng đất không thuộc về họ.