Ezekiel 11:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài phán cùng ta rằng: hãy con người, đó là những người toan tính sự gian ác, bày đặt mưu gian trong thành nầy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài phán với tôi, “Hỡi con người, đây là những kẻ đã bày mưu thâm kế độc khiến thành này phạm tội.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đức Chúa phán với tôi : Hỡi con người, đây là những người bày ra chước độc và toan tính mưu thâm trong thành này.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài phán cùng tôi: “Hỡi con người, đây là những người lập kế hoạch tội lỗi và âm mưu gian ác trong thành này.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phán với tôi: “Hỡi con người, đó là những người toan tính điều gian tà, lập mưu độc ác trong thành nầy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thần Linh bảo tôi: “Hỡi con người, đó là những người bày gian mưu ác kế cho thành này.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi CHÚA phán cùng tôi, “Hỡi con người, đây là những người manh tâm chuyện ác và đưa ra những ý kiến gian ác trong thành Giê-ru-sa-lem nầy.