Ezekiel 12:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi khá nói rằng: Ta là điềm cho các ngươi. Chúng nó sẽ gặp điều như ta đã làm; sẽ đi đày, sẽ đi làm phu tù.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy bảo, “Tôi là dấu hiệu cho anh chị em. Những gì tôi làm cũng sẽ xảy ra cho họ. Rồi đây họ sẽ bị bắt đi lưu đày.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi hãy nói : Tôi là điềm báo cho các ông. Tôi đã làm thế nào, thì sẽ xảy ra cho họ như vậy. Họ sẽ phải đi tù, đi đày.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy nói: ‘Tôi là dấu hiệu cho các người,’ tôi đã làm gì thì chúng nó sẽ bị như vậy; chúng nó sẽ đi lưu đày, sẽ bị bắt làm tù binh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con hãy nói: ‘Tôi là điềm cho các người. Họ sẽ gặp điều như tôi đã làm; họ sẽ bị lưu đày và giam giữ.’
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy giải thích hành động của con là dấu hiệu của những việc sắp xảy ra cho chúng, vì chúng sẽ bị dẫn đi lưu đày như phu tù.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bảo chúng, Ta là dấu hiệu cho các ngươi. Những điều ta đã làm sẽ được làm cho dân chúng ở Giê-ru-sa-lem. Chúng sẽ bị bắt làm tù binh bị lưu đày khỏi xứ mình.