Ezekiel 16:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
“Hỡi con người, hãy nói cho Giê-ru-sa-lem biết những việc gớm ghiếc của nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hỡi con người, hãy cho Giê-ru-sa-lem biết các điều ghê tởm của nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
“Hỡi con người, hãy làm cho Giê-ru-sa-lem biết những điều ghê tởm của nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Hỡi con người, hãy làm cho Giê-ru-sa-lem biết những điều kinh tởm của nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Hỡi con người, hãy đương đầu với Giê-ru-sa-lem cùng những việc ghê tởm của nó.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
“Hỡi con người, hãy cho Giê-ru-sa-lem biết những điều gớm ghiếc nó làm.