Ezekiel 18:12 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
làm hại kẻ nghèo nàn thiếu thốn, cướp vật gì của ai, và không trả của cầm, ngước mắt trông các thần tượng và phạm sự gớm ghiếc,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
áp bức người nghèo và người cùng khốn, dùng bạo lực cướp bóc người khác, không chịu trả lại của cầm cho người ta, ngước mắt ngưỡng vọng sự phù hộ từ các thần tượng, phạm những điều gớm ghiếc,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ngược đãi kẻ bần cùng nghèo khó, cướp của kẻ khác, không trả của cầm, ngước mắt nhìn các ngẫu tượng, làm điều ghê tởm,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Áp bức người nghèo khổ, cùng khốn;Cướp bóc,Không trao trả của cầm,Chiêm ngưỡng các tượng thần,Phạm những điều ghê tởm;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
áp bức kẻ nghèo nàn thiếu thốn, trộm cướp vật gì của ai, không trả lại của cầm cho người mắc nợ, ngưỡng vọng các thần tượng và phạm điều kinh tởm,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
áp bức người nghèo khổ thiếu thốn, ăn cắp từ người mượn nợ bằng cách không cho họ chuộc lại của cầm, thờ lạy thần tượng, phạm những tội lỗi ghê tởm,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nó ức hiếp kẻ nghèo khó và khốn cùng. Nó ăn cắp và không trả lại vật cầm thế mặc dù nợ đã trả xong. Nó nhờ cậy các thần tượng và làm những điều ta ghét.