Ezekiel 18:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
không ăn trên núi, không ngước mắt trông các thần tượng của nhà Y-sơ-ra-ên, không làm nhục vợ kẻ lân cận mình, không lại gần đờn bà đương có kinh nguyệt;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
nếu người ấy không ăn của cúng thần tượng trên núi, không ngước mắt ngưỡng vọng sự phù hộ từ các thần tượng của nhà I-sơ-ra-ên, không làm nhục vợ người khác, không đến gần phụ nữ trong thời kỳ nàng có kinh,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
không dự tiệc trên núi, không ngước mắt nhìn các ngẫu tượng của nhà Ít-ra-en, không làm cho vợ người đồng loại ra ô uế, không gần gũi phụ nữ đang thời kỳ ô uế,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Không ăn đồ cúng trên núi;Mắt không chiêm ngưỡng các tượng thần của nhà Y-sơ-ra-ên;Không ngoại tình với vợ người lân cận,Không gần gủi đàn bà trong kỳ kinh nguyệt;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
không ăn đồ cúng trên núi hoặc ngưỡng vọng các thần tượng của nhà Y-sơ-ra-ên; không làm nhục vợ kẻ lân cận mình hoặc không lại gần phụ nữ đang có kinh nguyệt;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người ấy không ăn của cúng trên núi, không thờ lạy thần tượng của Ít-ra-ên. Người ấy không phạm tội ngoại tình với vợ người lân cận, không nằm với đàn bà đang có kinh nguyệt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người không ăn uống ở những nơi cao dùng để thờ phụng. Người không nhờ cậy các hình tượng của Ít-ra-en để xin cứu giúp. Người không ăn nằm với vợ của láng giềng mình hay với đàn bà đang có kinh nguyệt.