Ezekiel 18:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
không cho vay mà ăn lời, không lấy thêm, rút tay lại khỏi sự gian ác, theo lẽ thật mà xét đoán trong người nầy với người khác;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
không đầu cơ trục lợi, không bắt chẹt cho vay lấy lãi cao, không nhúng tay vào tội lỗi, xét xử công bình cho đôi bên,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
không cho vay ăn lời, không lấy lãi quá nặng, không nhúng tay vào chuyện bất công, xét xử công minh giữa người với người,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Không cho vay lấy lời trướcHoặc cho vay nặng lãi;Không nhúng tay vào việc ác;Xét xử công minh giữa người với người;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
không cho vay lấy lãi, không tăng tiền lãi; rút tay lại không làm điều gian ác, phân xử công minh giữa người nầy với người khác;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người ấy không cho vay nặng lãi, không nhúng tay vào việc ác, xét đoán người khác công minh chính trực,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người không cho vay ăn lời cắt cổ và giữ tay mình không làm quấy. Người phân xử công bình giữa người nầy với kẻ kia.