Ezekiel 19:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nuôi nấng một con trong các con nó, trở nên một sư tử tơ; tập bắt mồi, và nuốt người ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong đàn con của nó, Nó nuôi dạy một con trở thành một sư tử đực, Học cách săn mồi Và vồ lấy người để ăn thịt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trong đàn con ấy, nó huấn luyện một con thành một sư tử con, biết xé mồi và ăn thịt thiên hạ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nó nuôi dưỡng một trong những sư tử conThành một sư tử tơ.Nó tập bắt mồi,Ăn thịt người ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nó nuôi một sư tử con trong bầy Trở thành một sư tử tơ, Tập bắt mồi Và ăn thịt người ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Sư tử mẹ nuôi một con trong đàn lớn lên thành sư tử tơ dũng mãnh. Nó học cách săn mồi và ăn thịt người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nó nuôi một trong các sư tử con, con đó trở thành một sư tử mạnh dạn. Nó tập xé con mồi khi đi săn, nó ăn thịt người ta.