Ezekiel 19:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nó biết cung đền chúng nó, và hủy phá các thành; đất nầy cùng mọi vật trong nó đều bị hoang vu, vì tiếng gầm của nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nó triệt hạ các tiền đồn heo hút của các nước láng giềng; Nó làm cho tan hoang các thành của các lân bang; Nghe tiếng rống của nó, Dân trong nước bị liên lụy phải bỏ xứ trốn đi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nó triệt hạ các lâu đài của chư dân và tàn phá các thành trì của chúng ; xứ sở và dân cư kinh hoàng vì tiếng gầm của nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nó phá hủy các thành trìVà làm hoang phế các thành của chúng.Đất nước và cư dânĐều hoảng sợ vì tiếng gầm của nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nó phá hủy cung đền của chúng Và tàn phá các thành; Đất và mọi vật trong đó đều bị hoang vu, Vì tiếng gầm thét của nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nó phá đổ lâu đài, và tiêu hủy các làng mạc và thành phố. Đất đai và cư dân đều run sợ khi nghe tiếng nó gầm rống.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nó phá sập những nơi kiên cố và tiêu diệt các thành của họ. Đất cùng mọi thứ trong đó đều kinh hoảng khi nghe tiếng gầm thét của nó.