Ezekiel 22:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta đã tìm một người trong vòng chúng nó, đặng xây lại tường thành, vì đất mà đứng chỗ sứt mẻ trước mặt ta, hầu cho ta không hủy diệt nó; song ta chẳng tìm được một ai.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì thế Ta đã cố tìm trong vòng chúng xem có ai muốn sửa lại chỗ tường thành đã đổ vỡ, và vì cớ đất nước này mà đứng vào chỗ bị đổ vỡ ở trước mặt Ta để Ta không tiêu diệt nó, nhưng Ta chẳng tìm được một người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ta đã tìm kiếm trong bọn chúng một người xây tường và đứng trước nhan Ta, nơi lỗ hổng, để bảo vệ xứ sở, nhằm ngăn cản Ta phá thành, nhưng Ta không tìm ra.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta tìm kiếm một người ở giữa họ để xây tường thành, để đại diện cho xứ sở đứng trám vào lỗ hổng trước mặt Ta hầu cho Ta khỏi hủy diệt xứ, nhưng Ta không tìm thấy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta đã tìm một người trong chúng để xây lại tường thành, vì đất mà đứng chỗ sứt mẻ trước mặt Ta hầu cho Ta không hủy diệt nó, nhưng Ta chẳng tìm được một ai.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta trông mong có người xây lại bức tường công chính để bảo vệ đất nước. Ta chờ đợi có người đứng vào chỗ rạn nứt trước mặt Ta để cứu vãn cho dân khỏi bị Ta tiêu diệt, nhưng Ta chẳng tìm được một người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta tìm kiếm người nào có thể xây lại vách thành, đứng trước mặt ta nơi vách đổ xuống và bênh vực thành ấy nhưng ta chẳng tìm được ai.