Ezekiel 23:40 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả lại, các ngươi đã sai sứ giả gọi những người từ phương xa đến cùng mình, nầy, chúng nó đã đến; mầy đã tắm rửa vì chúng nó, vẽ con mắt và giồi đồ trang sức.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngoài ra các ngươi đã sai sứ giả đi mời các đàn ông từ phương xa đến. Khi nghe chúng đến, các ngươi đã tắm rửa sạch sẽ, kẻ lông mày và mí mắt, rồi đeo các nữ trang vào để làm đẹp.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hơn nữa, chúng đã cử người đi tìm những kẻ từ xa ; một sứ giả đã được sai đến với những kẻ đó. Này chúng đến. Vì chúng mà ngươi tắm rửa, vẽ mắt và đeo các đồ trang sức.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hơn thế nữa, chúng cử người đi tìm kiếm người từ xa. Một sứ giả được sai đến với những người ấy; kìa, họ đã đến. Ngươi vì họ tắm rửa, kẻ mắt và đeo đồ trang sức.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các ngươi đã sai sứ giả để gọi những người từ phương xa đến với mình. Khi chúng đến, ngươi vì chúng mà tắm rửa, vẽ mắt mình và đeo đồ trang sức.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chị em ngươi lại còn sai sứ giả đến các nước xa xôi để tìm người. Khi chúng đến, ngươi tắm rửa cho mình, tô điểm mí mắt, đeo các nữ trang đẹp nhất để đón chúng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng còn sai sứ đi mời những người ở xa xăm đến. Hai chị em tắm rửa sạch sẽ để tiếp đón chúng, vẽ mắt, và đeo trang sức vào.