Ezekiel 39:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nầy, sự ấy đến, và sẽ làm thành, Chúa Giê-hô-va phán vậy; ấy là ngày mà ta đã rao!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Này, điều ấy đang đến, việc ấy đang xảy ra,” CHÚA Hằng Hữu phán. “Đó là ngày Ta đã nói.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Này, chuyện ấy đang đến, chuyện ấy sắp xảy ra –sấm ngôn của ĐỨC CHÚA– đó chính là ngày Ta đã nói đến.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nầy, điều ấy đang đến, nó sẽ xảy ra. Đó là ngày mà Ta đã phán, CHÚA Toàn Năng tuyên bố.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nầy, điều ấy đang đến và sẽ xảy ra, Chúa Giê-hô-va phán vậy. Đây là ngày mà Ta đã công bố!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngày phán xét sẽ đến, Chúa Hằng Hữu phán vậy. Mọi việc sẽ xảy ra như Ta đã công bố.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngày đó đang đến! Nó sẽ đến, CHÚA là Thượng Đế phán vậy. Thời kỳ mà ta nói đang đến.