Ezekiel 40:43 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Có những móc rộng bằng lòng bàn tay cắm cùng bốn phía tường; thịt tế phải để trên các bàn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Quanh tường có gắn các móc, mỗi cái rộng cỡ một tấc; thịt hiến tế được để trên các bàn đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Có hai cái rãnh rộng một tấc, được đào chung quanh, ở bên trong. Trên các bàn này, người ta đặt thịt để dâng lễ tiến.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Có những kệ rộng một gang tay, gắn chung quanh ở phía trong. Thịt sinh tế được để trên các bàn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Có những móc rộng bằng lòng bàn tay gắn bốn phía tường; thịt tế lễ phải để trên các bàn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cũng có các móc sắt dài 0,08 mét, gắn chặt vào tường phòng lớn ở lối vào. Thịt các sinh tế phải bày ra trên các bàn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có các móc máng thịt dài khoảng một tấc gắn vào trong tất cả các vách. Thịt dùng cho các của lễ được đặt trên bàn.